Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

refine advertising techniques

/rɪˈfaɪn ˌædvərˈtaɪzɪŋ tɛkˈniːks/

Nghĩa thường dùng

Cải thiện các kỹ thuật quảng cáo. cụm từ

“We must refine advertising techniques to reach our target audience better.”Chúng ta phải cải thiện các kỹ thuật quảng cáo để tiếp cận đối tượng mục tiêu tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...