Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

refine brand messaging

/rɪˈfaɪn brænd ˈmɛsɪdʒɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tinh chỉnh thông điệp thương hiệu. cụm từ

“We need to refine brand messaging for better clarity.”Chúng ta cần tinh chỉnh thông điệp thương hiệu để rõ ràng hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...