Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

refine language

/rɪˈfaɪn ˈlæŋɡwɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

tinh chỉnh ngôn ngữ. cụm từ

“Authors often refine language in their drafts.”Các tác giả thường tinh chỉnh ngôn ngữ trong bản thảo của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...