Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

refine marketing strategy

/rɪˈfaɪn ˈmɑːrkɪtɪŋ ˈstrætədʒi/

Nghĩa thường dùng

tinh chỉnh chiến lược marketing. cụm từ

“It's essential to refine marketing strategy based on consumer feedback.”Việc tinh chỉnh chiến lược marketing dựa trên phản hồi của khách hàng là rất cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...