Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

refine methods

/rɪˈfaɪn ˈmɛθədz/

Nghĩa thường dùng

tinh chỉnh phương pháp. cụm từ

“We need to refine methods to achieve more accurate results.”Chúng ta cần tinh chỉnh phương pháp để đạt được kết quả chính xác hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...