Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

refine models

/rɪˈfaɪn ˈmɒdəlz/

Nghĩa thường dùng

tinh chỉnh mô hình cụm từ

“Scientists refine models to better predict outcomes.”Các nhà khoa học tinh chỉnh mô hình để dự đoán kết quả tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...