Từ điển Anh–Việt

111.780 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

refine processes

/rɪˈfaɪn ˈprɔːsɛsɪz/

Nghĩa thường dùng

tinh chỉnh quy trình cụm từ

“We aim to refine processes for better efficiency.”Chúng tôi nhằm tinh chỉnh quy trình để đạt hiệu suất tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...