Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

refine strategy

/rɪˈfaɪn ˈstrætədʒi/

Đang hiển thị mục gốc refine strategy cho “refine strategies”.

Nghĩa thường dùng

chiến lược tinh chỉnh cụm từ

“We need to refine our strategy to reach more customers.”Chúng ta cần tinh chỉnh chiến lược để tiếp cận nhiều khách hàng hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...