Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

refine techniques

/rɪˈfaɪn tɛkˈniks/

Nghĩa thường dùng

tinh chỉnh kỹ thuật cụm từ

“They continue to refine techniques for better results.”Họ tiếp tục tinh chỉnh kỹ thuật để có kết quả tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...