Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reflect changes

/rɪˈflɛkt ˈʧeɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

thể hiện rằng một cái gì đó đã thay đổi cụm từ

“The survey reflects changes in public opinion.”Cuộc khảo sát thể hiện sự thay đổi trong ý kiến công chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...