reflect changes
/rɪˈflɛkt ˈʧeɪndʒɪz/
Nghĩa thường dùng
thể hiện rằng một cái gì đó đã thay đổi
cụm từ
“The survey reflects changes in public opinion.”Cuộc khảo sát thể hiện sự thay đổi trong ý kiến công chúng.