Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reflect individuality

Nghĩa thường dùng

Thể hiện cá tính và sự độc đáo trong phong cách. cụm từ

“Your outfit should reflect individuality and personal taste.”Bộ trang phục của bạn nên thể hiện cá tính và sở thích cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...