Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reflect on ethical practices

/rɪˈflɛkt ɑn ˈɛθɪkəl ˈpræktɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

suy nghĩ về các hành động đạo đức và hậu quả của chúng cụm từ

“We should reflect on ethical practices in our daily lives.”Chúng ta nên suy nghĩ về các hành động đạo đức trong cuộc sống hàng ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...