Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reflect on legacies

/rɪˈflɛkt ɒn ˈlɛɡəsiz/

Nghĩa thường dùng

suy nghĩ về những ảnh hưởng lâu dài của hành động trong quá khứ. cụm từ

“We should reflect on legacies left by historical figures.”Chúng ta nên suy nghĩ về những di sản mà các nhân vật lịch sử để lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...