Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reflect personal values

/rɪˈflɛkt ˈpɜrsənəl ˈvæljuːz/

Nghĩa thường dùng

phản ánh các giá trị cá nhân qua sự lựa chọn thời trang cụm từ

“Your clothing can reflect personal values and beliefs.”Trang phục của bạn có thể phản ánh các giá trị và niềm tin cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...