Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reflect trends

/rɪˈflɛkt trɛndz/

Nghĩa thường dùng

phản ánh các phong cách phổ biến hiện nay cụm từ

“Her designs reflect current trends in fashion.”Những thiết kế của cô ấy phản ánh các xu hướng hiện tại trong thời trang.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...