reflexible
/ri'fleksәbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reflexible
//
* tính từ- có thể phản chiếu, có thể phản xạ
Định nghĩa tiếng Anh
a. Capable of being reflected, or thrown back.
Từ điển Anh–Việt
112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Capable of being reflected, or thrown back.
Đang tải...