Từ điển Anh–Việt

112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reflexion

/ri'flekʃәn/
Biến thể từ reflexions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reflexion

//

* danh từ
  • sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại
  • ánh phản chiếu; ánh phản xạ
  • sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ; những ý nghĩ
  • sự phản ánh
  • sự nhận xét, sự phê phán
  • sự chỉ trích, sự chê trách, sự khiển trách
  • điều làm xấu lây, điều làm mang tiếng, điều làm mất uy tín
  • câu châm ngôn
Định nghĩa tiếng Anh

n the phenomenon of a propagating wave (light or sound) being thrown back from a surface n expression without words n a remark expressing careful consideration n a calm, lengthy, intent consideration n the ability to reflect beams or rays n a likeness in which left and right are reversed n the image of something as reflected by a mirror (or other reflective material)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...