Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reform institutions

/rɪˈfɔrm ɪnˈstɪtuːʃənz/

Nghĩa thường dùng

thực hiện các thay đổi trong các tổ chức để cải thiện. cụm từ

“The government aims to reform institutions to enhance efficiency.”Chính phủ nhằm cải cách các tổ chức để nâng cao hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...