reform institutions
/rɪˈfɔrm ɪnˈstɪtuːʃənz/
Nghĩa thường dùng
thực hiện các thay đổi trong các tổ chức để cải thiện.
cụm từ
“The government aims to reform institutions to enhance efficiency.”Chính phủ nhằm cải cách các tổ chức để nâng cao hiệu quả.