Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reform policies

/rɪˈfɔrm ˈpɑlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

cải cách chính sách cụm từ

“The administration plans to reform policies affecting healthcare.”Chính quyền dự định cải cách các chính sách ảnh hưởng đến y tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...