Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reformer

/ri'fɔ:mə/ TOEFL phổ biến #6701

Nghĩa thường dùng

người cải cách, người thúc đẩy sự thay đổi danh từ

“Reformers worked hard to improve education for all children.”Các nhà cải cách đã làm việc chăm chỉ để cải thiện giáo dục cho tất cả trẻ em.

Biến thể từ reformers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reformer

/ri'fɔ:mə/

danh từ

  • nhà cải cách, nhà cải lương
  • (sử học) người lânh đạo phái cải cách tôn giáo ((thế kỷ) 16)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a disputant who advocates reform n. an apparatus that reforms the molecular structure of hydrocarbons to produce richer fuel

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...