Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reframe

/rɪˈfreɪm/

Nghĩa thường dùng

thay đổi cách nhìn nhận hoặc cách giải thích động từ

“The teacher reframed the question to make it easier for students.”Giáo viên đã thay đổi cách đặt câu hỏi để dễ hiểu hơn cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...