reframe
/rɪˈfreɪm/
Nghĩa thường dùng
thay đổi cách nhìn nhận hoặc cách giải thích
động từ
“The teacher reframed the question to make it easier for students.”Giáo viên đã thay đổi cách đặt câu hỏi để dễ hiểu hơn cho học sinh.