Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

refresh your wardrobe

/rɪˈfrɛʃ jʊər ˈwɔrdroʊb/

Nghĩa thường dùng

cập nhật hoặc làm mới bộ sưu tập quần áo của bạn cụm từ

“It's time to refresh your wardrobe for the new season.”Đã đến lúc làm mới tủ quần áo của bạn cho mùa mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...