refreshingly
/rɪ'freʃɪŋlɪ/ phổ biến #22404
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
refreshingly
//
* phó từ- làm tỉnh táo, làm khoẻ khoắn
- dễ chịu, thích thú (bởi cái khác thường, mới lạ)
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a manner that relieves fatigue and restores vitality r. in a pleasantly novel manner