Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #14418

refreshment

/ri'freʃmənt/

danh từ

  • sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng
  • sự làm cho khoẻ khoắn, sự làm cho khoan khoái, điều làm cho khoẻ khoắn, điều làm cho tươi tỉnh lại
    • to feel refreshment of mind and body: cảm thấy trong người và tâm hồn khoan khoái
  • (số nhiều) các món ăn uống, các món ăn và các loại giải khát
Biến thể từ refreshments số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. snacks and drinks served as a light meal\nn. activity that refreshes and recreates; activity that renews your health and spirits by enjoyment and relaxation

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...