refreshment
/ri'freʃmənt/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #14418
Nghĩa thường dùng
Đồ ăn và thức uống (lượng nhỏ
danh từ
“During the break, we will have some refreshment like cookies and juice for everyone.”Trong giờ nghỉ, chúng ta sẽ có một số đồ ăn và thức uống như bánh quy và nước trái cây cho mọi người.
Biến thể từ
refreshments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
refreshment
/ri'freʃmənt/
danh từ
- sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng
- sự làm cho khoẻ khoắn, sự làm cho khoan khoái, điều làm cho khoẻ khoắn, điều làm cho tươi tỉnh lại
- to feel refreshment of mind and body: cảm thấy trong người và tâm hồn khoan khoái
- (số nhiều) các món ăn uống, các món ăn và các loại giải khát
Định nghĩa tiếng Anh
n. snacks and drinks served as a light meal n. activity that refreshes and recreates; activity that renews your health and spirits by enjoyment and relaxation