Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

refuel

/ri:'fju:әl/ Collins ★ phổ biến #15247

Nghĩa thường dùng

cung cấp thêm nhiên liệu cho một phương tiện động từ

“We need to refuel before continuing our journey.”Chúng tôi cần tiếp nhiên liệu trước khi tiếp tục hành trình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

refuel

//

* ngoại động từ
  • tiếp nhiên liệu (cho xe hơi )
Định nghĩa tiếng Anh

v. provide with additional fuel, as of aircraft, ships, and cars v. take on more fuel, as of a plane, ship, or car

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...