refuel
/ri:'fju:әl/ Collins ★ phổ biến #15247
Nghĩa thường dùng
cung cấp thêm nhiên liệu cho một phương tiện
động từ
“We need to refuel before continuing our journey.”Chúng tôi cần tiếp nhiên liệu trước khi tiếp tục hành trình.
Biến thể từ
refuelling hiện tại phân từ
refuelled quá khứ
refuelled quá khứ phân từ
refuels ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
refuel
//
* ngoại động từ- tiếp nhiên liệu (cho xe hơi )
Định nghĩa tiếng Anh
v. provide with additional fuel, as of aircraft, ships, and cars v. take on more fuel, as of a plane, ship, or car