Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

refusal

/ri'fju:zəl/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5933

Nghĩa thường dùng

sự từ chối, lời từ chối danh từ

“Her polite refusal surprised everyone at the meeting.”Lời từ chối lịch sự của cô ấy khiến mọi người trong cuộc họp bất ngờ.

Biến thể từ refusals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

refusal

/ri'fju:zəl/

danh từ

  • sự từ chối, sự khước từ, sự cự tuyệt
    • the refusal of an invitation: sự từ chối lời mời
    • to give a flat refusal: từ chối thẳng
    • to take no refusal: cứ dai dẳng (đeo đẳng) nhất định không để cho bị từ chối
  • quyền ưu tiên (chọn trước nhất)
    • to have the refusal of something: có quyền ưu tiên chọn trước nhất cái gì
    • to give someone the refusal of something: cho ai quyền ưu tiên được chọn trước nhất giá trị
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of refusing n. a message refusing to accept something that is offered

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...