Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

refuse an invitation

Nghĩa thường dùng

từ chối lời mời cụm từ

“You deny/reject a claim, deny a rumour/an allegation/an accusation but ... refuse an invitation/offer.”Bạn từ chối lời mời hoặc đề nghị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...