Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

refuse an offer

Nghĩa thường dùng

từ chối lời mời/lời đề nghị cụm từ

“She decided to refuse an offer for the new job.”Cô ấy quyết định từ chối lời đề nghị cho công việc mới. (Lưu ý: Chỉ dùng refuse với offer/invitation, không dùng với claim/suggestion/idea.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...