regardless of seniority
Nghĩa thường dùng
bất kể cấp bậc
cụm từ
“There are no exceptions to the safety policy, regardless of seniority.”Không có ngoại lệ nào cho chính sách an toàn, bất kể cấp bậc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- bất kể cấp bậc
- no exceptions to the rule: không có ngoại lệ cho quy tắc
- không phân biệt thâm niên