Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reggae

/'re,^ei/ Collins ★★ phổ biến #15652

Nghĩa thường dùng

nhạc reggae danh từ

“He enjoys listening to reggae music on weekends.”Anh ấy thích nghe nhạc reggae vào cuối tuần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reggae

//

* danh từ
  • nhạc nhịp mạnh; điệu nhảy với nhịp mạnh phổ biến của người Tây Ân (quần đảo Antilles)
Định nghĩa tiếng Anh

n. popular music originating in the West Indies; repetitive bass riffs and regular chords played on the off beat by a guitar

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...