Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

regional cooperation

/ˈriːdʒənl ˌkoʊəˈpəːreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Nỗ lực hợp tác giữa các quốc gia láng giềng. cụm từ

“Regional cooperation is vital for economic development.”Hợp tác khu vực là rất quan trọng cho phát triển kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...