Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

regional dialect

/ˈriːdʒənl daɪˈlekt/

Đang hiển thị mục gốc regional dialect cho “regional dialects”.

Nghĩa thường dùng

phương ngữ vùng miền, thổ ngữ cụm từ

“The novel is written in a regional dialect that reflects the local culture.”Cuốn tiểu thuyết được viết bằng một phương ngữ vùng miền phản ánh văn hóa địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...