Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

regional offices

Nghĩa thường dùng

văn phòng khu vực danh từ

“Our regional offices provide essential support to local businesses.”Các văn phòng khu vực của chúng tôi cung cấp hỗ trợ thiết yếu cho các doanh nghiệp địa phương.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • văn phòng khu vực
    • regional offices network: mạng lưới văn phòng khu vực
    • regional offices manager: quản lý văn phòng khu vực
  • cơ sở văn phòng tại một khu vực cụ thể
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...