regional offices
Nghĩa thường dùng
văn phòng khu vực
danh từ
“Our regional offices provide essential support to local businesses.”Các văn phòng khu vực của chúng tôi cung cấp hỗ trợ thiết yếu cho các doanh nghiệp địa phương.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- văn phòng khu vực
- regional offices network: mạng lưới văn phòng khu vực
- regional offices manager: quản lý văn phòng khu vực
- cơ sở văn phòng tại một khu vực cụ thể