Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

regional supply chain

Nghĩa thường dùng

chuỗi cung ứng khu vực cụm từ

“Vietnam plays a key role in the regional supply chain.”Việt Nam giữ vai trò quan trọng trong chuỗi cung ứng khu vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...