Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #22350

regionalism

//

* danh từ
  • óc/ chủ nghĩa địa phương
  • chính sách phân quyền cho đến địa phương
  • (ngôn ngữ học) từ ngữ địa phương
  • (văn học) khuynh hướng địa phương
Biến thể từ regionalisms số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a feature (as a pronunciation or expression or custom) that is characteristic of a particular region\nn. a foreign policy that defines the international interests of a country in terms of particular geographic areas\nn. loyalty to the interests of a particular region

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...