Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

regionalism

/'ri:dʒәnә,lizәm/ phổ biến #22350
Biến thể từ regionalisms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

regionalism

//

* danh từ
  • óc/ chủ nghĩa địa phương
  • chính sách phân quyền cho đến địa phương
  • (ngôn ngữ học) từ ngữ địa phương
  • (văn học) khuynh hướng địa phương
Định nghĩa tiếng Anh

n. a feature (as a pronunciation or expression or custom) that is characteristic of a particular region n. a foreign policy that defines the international interests of a country in terms of particular geographic areas n. loyalty to the interests of a particular region

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...