Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

regionalist

/'ri:dʒәnәlist/ phổ biến #33876
Biến thể từ regionalists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

regionalist

//

* tính từ
  • thuộc regionalism* danh từ
  • người có óc địa phương
  • người theo chính sách phân quyền cho địa phương
  • nhà văn chuyên về một địa phương
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...