regionalist
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
regionalist
//
* tính từ- thuộc regionalism* danh từ
- người có óc địa phương
- người theo chính sách phân quyền cho địa phương
- nhà văn chuyên về một địa phương
Từ điển Anh–Việt
112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...