registered nurse
/ˈrɛdʒɪstərd nɜrs/
Nghĩa thường dùng
y tá (có đăng ký)
danh từ
“She works as a registered nurse in a local hospital.”Cô ấy làm việc như một y tá (có đăng ký) tại một bệnh viện địa phương.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
registered nurse
//
* danh từy tá (có đăng ký)