Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

registered nurse

/ˈrɛdʒɪstərd nɜrs/

Nghĩa thường dùng

y tá (có đăng ký) danh từ

“She works as a registered nurse in a local hospital.”Cô ấy làm việc như một y tá (có đăng ký) tại một bệnh viện địa phương.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

registered nurse

//

* danh từ
  • y tá (có đăng ký)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...