Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

registration form

/ˌredʒɪˈstreɪʃn fɔːm/

Nghĩa thường dùng

phiếu/đơn đăng ký danh từ

“Please fill in the registration form to join the English club.”Vui lòng điền phiếu đăng ký để tham gia câu lạc bộ tiếng Anh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...