Từ điển Anh–Việt

112.509 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

registration plate

/ˈrɛdʒɪstreɪʃən pleɪt/

Nghĩa thường dùng

biển số xe danh từ

“Just give the registration plate at check-in.”Chỉ cần đưa biển số xe khi làm thủ tục.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • biển số xe
    • vehicle registration plate: biển số xe
  • bảng số xe
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...