registry
/'redʤistri/ Collins ★ phổ biến #12691
Nghĩa thường dùng
sổ đăng ký
danh từ
“The registry contains important information.”Sổ đăng ký chứa thông tin quan trọng.
Biến thể từ
registries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
registry
/'redʤistri/
danh từ
- nơi đăng ký; co quan đăng ký
- married at a registry (registry office, register office): lấy nhau chỉ có đăng ký (ở toà thị chính...) mà không làm lễ ở nhà thờ
- sự đăng ký, sự vào sổ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sổ sách, sổ đăng ký
Định nghĩa tiếng Anh
n an official written record of names or events or transactions