Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

registry

/'redʤistri/ Collins ★ phổ biến #12691

Nghĩa thường dùng

sổ đăng ký danh từ

“The registry contains important information.”Sổ đăng ký chứa thông tin quan trọng.

Biến thể từ registries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

registry

/'redʤistri/

danh từ

  • nơi đăng ký; co quan đăng ký
    • married at a registry (registry office, register office): lấy nhau chỉ có đăng ký (ở toà thị chính...) mà không làm lễ ở nhà thờ
  • sự đăng ký, sự vào sổ
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) sổ sách, sổ đăng ký
Định nghĩa tiếng Anh

n an official written record of names or events or transactions

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...