regrettable
/ri'gretəbl/ Collins ★ phổ biến #17467
Nghĩa thường dùng
đáng tiếc, không mong muốn
tính từ
“It was a regrettable mistake that cost us the game.”Đó là một sai lầm đáng tiếc đã khiến chúng tôi thua trận.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
regrettable
/ri'gretəbl/
tính từ
- đáng tiếc, đáng ân hận
Định nghĩa tiếng Anh
s. deserving regret