Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

regrettable

/ri'gretəbl/ Collins ★ phổ biến #17467

Nghĩa thường dùng

đáng tiếc, không mong muốn tính từ

“It was a regrettable mistake that cost us the game.”Đó là một sai lầm đáng tiếc đã khiến chúng tôi thua trận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

regrettable

/ri'gretəbl/

tính từ

  • đáng tiếc, đáng ân hận
Định nghĩa tiếng Anh

s. deserving regret

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...