Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

regulable

/'re^julәbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

regulable

//

* tính từ
  • có thể chỉnh lý, có thể điều chỉnh
Định nghĩa tiếng Anh

a. Capable of being regulated.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...