Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

regular – irregular

/ˈrɛɡjʊlə/ - /ɪˈrɛɡjʊlə/

Nghĩa thường dùng

thường xuyên – không thường xuyên tính từ

“He has a regular schedule, while she has an irregular one.”Anh ấy có một lịch trình thường xuyên, trong khi cô ấy có một lịch trình không thường xuyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...