Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

regularization

/,re^julәrai'zeiʃәn/ phổ biến #37553

Nghĩa thường dùng

quá trình điều chỉnh mô hình để cải thiện độ chính xác danh từ

“Regularization techniques are essential in machine learning.”Các kỹ thuật regularization rất cần thiết trong học máy.

Biến thể từ regularizations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

regularization

//

* danh từ
  • sự làm theo quy tắc, sự làm theo đúng thể thức
Định nghĩa tiếng Anh

n. the condition of having been made regular (or more regular)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...