Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #37553

regularization

//

* danh từ
  • sự làm theo quy tắc, sự làm theo đúng thể thức
Định nghĩa tiếng Anh

n. the condition of having been made regular (or more regular)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...