regularization
/,re^julәrai'zeiʃәn/ phổ biến #37553
Nghĩa thường dùng
quá trình điều chỉnh mô hình để cải thiện độ chính xác
danh từ
“Regularization techniques are essential in machine learning.”Các kỹ thuật regularization rất cần thiết trong học máy.
Biến thể từ
regularizations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
regularization
//
* danh từ- sự làm theo quy tắc, sự làm theo đúng thể thức
Định nghĩa tiếng Anh
n. the condition of having been made regular (or more regular)