Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

regularly update

/ˈrɛɡjələrli ʌpˈdeɪt/

Nghĩa thường dùng

cập nhật thường xuyên cụm từ

“You should regularly update your resume.”Bạn nên cập nhật hồ sơ của mình thường xuyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...