Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

regulations stipulate

Nghĩa thường dùng

quy định nêu rõ (một điều gì đó) noun+verb

“The regulations stipulate that all students must register for the course.”Quy định nêu rõ tất cả sinh viên phải đăng ký khóa học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...