Từ điển Anh–Việt

112.178 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reimbursement

/,ri:im'bə:smənt/ phổ biến #9788

Nghĩa thường dùng

khoản hoàn tiền, bồi hoàn chi phí danh từ

“Submit receipts for expense reimbursement.”Nộp hóa đơn để được hoàn tiền chi phí.

Biến thể từ reimbursements số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reimbursement

/,ri:im'bə:smənt/

danh từ

  • sự hoàn lại, sự trả lại (số tiền đã tiêu)
Định nghĩa tiếng Anh

n. compensation paid (to someone) for damages or losses or money already spent etc.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...