reimbursement
/,ri:im'bə:smənt/ phổ biến #9788
Nghĩa thường dùng
khoản hoàn tiền, bồi hoàn chi phí
danh từ
“Submit receipts for expense reimbursement.”Nộp hóa đơn để được hoàn tiền chi phí.
Biến thể từ
reimbursements số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reimbursement
/,ri:im'bə:smənt/
danh từ
- sự hoàn lại, sự trả lại (số tiền đã tiêu)
Định nghĩa tiếng Anh
n. compensation paid (to someone) for damages or losses or money already spent etc.