Từ điển Anh–Việt

112,420 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #9788

reimbursement

/,ri:im'bə:smənt/

danh từ

  • sự hoàn lại, sự trả lại (số tiền đã tiêu)
Định nghĩa tiếng Anh

n. compensation paid (to someone) for damages or losses or money already spent etc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...