Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reimbursement form

Nghĩa thường dùng

mẫu đơn yêu cầu hoàn trả chi phí danh từ

“Please fill out the reimbursement form to get your expenses back.”Vui lòng điền vào mẫu đơn yêu cầu hoàn trả chi phí để nhận lại chi phí của bạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • mẫu đơn yêu cầu hoàn trả chi phí
    • expense reimbursement form: mẫu đơn hoàn trả chi phí
    • travel reimbursement form: mẫu đơn hoàn trả chi phí đi lại
  • mẫu đơn bồi hoàn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...