reimbursement form
Nghĩa thường dùng
mẫu đơn yêu cầu hoàn trả chi phí
danh từ
“Please fill out the reimbursement form to get your expenses back.”Vui lòng điền vào mẫu đơn yêu cầu hoàn trả chi phí để nhận lại chi phí của bạn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- mẫu đơn yêu cầu hoàn trả chi phí
- expense reimbursement form: mẫu đơn hoàn trả chi phí
- travel reimbursement form: mẫu đơn hoàn trả chi phí đi lại
- mẫu đơn bồi hoàn