Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reimportation

/'ri:im'pɔ:t/ phổ biến #40669
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reimportation

/'ri:im'pɔ:t/

ngoại động từ

  • nhập khẩu lại

danh từ: (reimportation) /'ri:,impɔ:'teiʃn/

  • sự nhập khẩu lại
Định nghĩa tiếng Anh

n. The act of reimporting; also, that which is reimported.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...