Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reinforce brand identity

/ˌriːɪnˈfɔːrs brænd aɪˈdɛntɪti/

Nghĩa thường dùng

củng cố bản sắc thương hiệu cụm từ

“Companies often reinforce brand identity through consistent messaging.”Các công ty thường củng cố bản sắc thương hiệu qua thông điệp nhất quán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...